Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

1️⃣Giá Thép MIỀN NAM Phi 10 [TOP 1] Công ty cung cấp sắt thép xây dựng - BẤM XEM GIÁ H.NAY >>> Sắt thép xây dựng Nam Thành Vinh

Giá Thép Miền Nam Phi 10 cho thấy tỉ lệ tiêu thụ của chúng hiện nay chiếm tỷ lệ rất cao so với các dạng VLXD khác. Công ty sắt thép Nam Thành Vinh hỗ trợ khách hàng mua hàng bằng các hình thức đơn giản nhất. Chiết khấu hấp dẫn đối với các đơn hàng có giá trị cao

>>> Bảng báo giá thép Việt Mỹ

>>> Bảng báo giá thép Pomina

Giá Thép MIỀN NAM

Báo giá thép Miền Nam tại Công ty sắt thép Nam Thành Vinh

Bảng báo giá sắt thép xây dựng luôn đem lại dịch vụ có mức giá hợp lý. Công trình xây dựng đạt tuổi thọ lâu dài, và bền bỉ theo thời gian. Chúng tôi luôn lắng nghe các ý kiến từ phía khách hàng, từ đó tư vấn và chọn lựa VLXD thích hợp nhất

Bảng báo giá thép Miền Nam

Bảng báo giá thép Miền Nam được cập nhật trực tiếp từ nhà máy Sản Xuất. Nam Thành Vinh hiện đang là đơn vị phân phối trực tiếp Thép Miền Nam tới mọi công trình

Hotline: 028 6658 16668 – 093.1919.888

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Bảng báo giá thép Hòa Phát

Bảng báo giá thép Hòa Phát được chúng tôi cập nhật rõ ràng các quy cách khác nhau. Liên hệ hotline bên dưới nếu quý khách có nhu cầu mua hàng

Hotline: 028 6658 16668 – 093.1919.888

bảng báo giá thép Hòa Phát ĐG
Đ/KG
ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Ø 6 Kg   12,600  
Thép cuộn Ø 8 Kg   12,600  
Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 12,430 Liên hệ
Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,230 Liên hệ
Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 12,230 Liên hệ
Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 12,230 Liên hệ
Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,230 Liên hệ
Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 12,230 Liên hệ
Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 12,230 Liên hệ
Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 12,230 Liên hệ
Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 12,230 Liên hệ
Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 12,230 Liên hệ

Cách nhận biết thép MIỀN NAM Phi 10 chính hãng

Để tránh phải việc mua phải hàng giả. Thì việc tìm hiểu kĩ thông tin rất quan trọng, giúp khách hàng tránh khỏi tình trạng bị lừa đảo và bị ép giá

Công ty chúng tôi sẽ kê khai các cách nhận biết thép Miền Nam chính hãng nhất:

– Dấu hiệu nhận biết gân thép: Trên thanh thép có khắc chữ V, tùy vào đường kính của thép mà dấu hiệu này sẽ được lặp lại. Thông thường khoảng cách lặp lại là từ 1m đến 1,2m

– Dấu hiệu trên tem nhãn và hóa đơn xuất hàng: Trên mỗi sản phẩm thép Miền Nam đều có gắn theo tem nhãn. Trên đó phải có đầy đủ các thông tin: Công ty, địa chỉ nhà sản xuất, tên hàng hóa, tên mác thép, đường kính thép. Ngoài ra, khách hàng có thể lấy hóa đơn ngay nhà máy sản xuất để đối chứng sản phẩm

– Chất liệu sơn thép: Ở hai đầu của bó thép sẽ được sơn màu nhằm mục đích chống gỉ sét, và cũng là cách để nhận biết mác thép. Khi quan sát bằng mắt thường, sơn không bay màu và bong tróc

Khi xem bảng giá và nhận hàng – Xin quý khách lưu ý: 

Nhận hàng : 

  • Giao qua cân đối với thép cuộn
  • Thép cây giao theo cách đếm cây.

Giá trên bảng :

Bảng báo giá đã kê khai chi phí vận chuyển. Và 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM. Cũng như là các tỉnh lân cận khác

Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu

Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng

Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng

Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.

 

Liên kết mạng xã hội

Facebook Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

Linkedin Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

Twiter Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

Instagram Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

Youtube Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

Pinterest Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

Soundcloud Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

Tumblr Giá Thép MIỀN NAM Phi 10

Công ty sắt thép Nam Thành Vinh xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

  • Thông tin liên hệ

COMPANY ADDRESS

Trụ sở chính: Landmark 4.36.ot11,P.22, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót - P.11 - Q.Tân Bình - HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết - P16- Q.4 - HCM 
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi -P11- Q.Phú Nhuận - HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10 - KCN Tân Bình - Q. Tân Bình - HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-MAIL

info@namthanhvinh.vn

PHONE NUMBERS

028 6658 16668
093.1919.888

Copyright 2019, Vision Design - Nam Thành Vinh

Company Address

Trụ sở chính: Landmark 4.36.ot11,P.22, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót - P.11 - Q.Tân Bình - HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết - P16- Q.4 - HCM
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi -P11- Q.Phú Nhuận - HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10 - KCN Tân Bình - Q. Tân Bình - HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-mail

info@namthanhvinh.vn

Phone Numbers

028 6658 1666
093.1919.888

Call Now

DMCA.com Protection Status