Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

1️⃣Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06 [TOP 1] Công ty cung cấp sắt thép xây dựng - BẤM XEM GIÁ H.NAY >>> Sắt thép xây dựng Nam Thành Vinh

Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06 cập nhật liên tục giá cả ở thời điểm hiện tại. Công ty sắt thép Nam Thành Vinh cam kết cập nhật giá theo thị trường. Chất lượng sản phẩm đã được kiểm chứng, nên khách hàng có thể dễ dàng an tâm sử dụng. Công trình đạt độ bền và kéo dài tuổi thọ

>>> Bảng báo giá thép Việt Mỹ

>>> Bảng báo giá thép cuộn

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Báo giá thép Việt Nhật năm 2019 tại Công ty sắt thép Nam Thành Vinh

Bảng báo giá sắt thép xây dựng sẽ cập nhật những thông tin mới nhất về giá cả trên thị trường. Liên hệ qua địa chỉ bên dưới để có thể đặt hàng nhanh nhất

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Bảng báo giá thép Việt Nhật được cập nhật liên tục. Thép Việt Nhật dựa trên dây chuyền sản xuất khép kín. Tạo ra sản phẩm mang nhiều ưu điểm khác nhau, phù hợp xây dựng mọi công trình. Bảng báo giá mang tính chất tham khảo

Hotline: 028 6658 16668 – 093.1919.888

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

77.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

111.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

153.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

195.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

254.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

320.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

388.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

510.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/K

Hiện nay, nhiều công trình xây dựng đều chọn lựa Thép Việt Nhật bởi tính ứng dụng cao. Giá cả ổn định và thân thiện với môi trường. Thép Việt Nhật được sản xuất bởi công ty TNHH Thép Việt Nhật trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Tiên tiến tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A. Và JIS: G3112 – SD390.

Công ty Sắt thép Xây dựng Nam Thành Vinh ngoài cung cấp thông tin về thép Việt Nhật ra. Chúng tôi còn báo giá: thép Pomina, thép Việt Mỹ, thép Miền Nam…Quý khách hàng xem thêm thông tin dưới để tham khảo và có thêm sự lựa chọn.

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina, đại lý cung cấp thép Pomina với chất lượng cao. Giá cả lại phù hợp kinh tế, chi tiết liên hệ địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ

Hotline: 028 6658 16668 – 093.1919.888

        STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

65.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

146.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

241.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

382.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

500.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Công ty Nam Thành Vinh hướng dẫn các bước mua hàng như sau:

  • Giải đáp thắc mắc và cung cấp báo giá vật tư mà khách hàng yêu cầu qua mail : info@namthanhvinh.vn. Hoặc gọi tới Hotline: 028 6658 16668 – 093.1919.888
  • Hai bên thống nhất về giá, thanh toán ra sau, thời gian giao hàng thế nào? >> Ký hợp đồng cung cấp
  • Sau khi ký hợp đồng,dựa vào đó chúng tôi sẽ bố trí để giao hàng đúng như cam kết. Đề nghị quý khách chuẩn bị sân bãi, đường để xe vào thuận tiện.Cũng như người nhận hàng tại địa điểm đã thống nhất.
  • Qúy khách kiểm hàng. Nếu không còn thắc mắc, xin tiến hành thành toán như trong hợp đồng

Các dạng thép Việt Nhật phổ biến nhất trên thị trường

Thép cuộn Việt Nhật: Được cấu tạo bởi các dạng sợi, được cuốn tròn thành từng cuộn bề mặt trơn nhẵn. Hiện nay loại đang sử dụng phổ biến nhất đó là Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm, Ø12mm, Ø14mm.

 

Thép thanh vằn Việt Nhật: Hay còn có tên khác là thép gân hoặc thép cốt bê tông, với hình dạng mặt ngoài có gân. Đối với dạng thanh, đường kính từ 10mm đến 51mm

Thép thanh tròn trơn Việt Nhật: Bề mặt nhẵn, dạng thanh, có chiều dài thông thường là 12m. Xuất xưởng ở dạng bó, mỗi bó khoảng 2.000kg, Đường kính thông dụng: Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25.

Mác thép xây dựng: Đặc tính của sản phẩm được quy định bởi mác thép. Mác thép thường được phân loại dựa vào các yếu tố như thành phần hóa học. Đặc điểm cơ lý tính,  hàm lượng cacbon trong sản phẩm, chất lượng, mục đích sử dụng..

Sắt thép xây dựng có ứng dụng gì trong đời sống?

– Dựa vào nhu cầu xây dựng mà hiện nay ra đời nhiều loại sắt thép khác nhau. Có những dạng sắt thép được sử dụng nhiều ven biển, ngập mặn, nhiễm mặn bởi vì chúng được bao bọc bởi lớp kẽm bên ngoài. Có tác dụng là chịu được sự tác động oxi hóa từ môi trường tự nhiên

–  Để sắt thép đạt chất lượng tốt thì phải trải qua dây chuyền sản xuất bài bản. Sau đó nhà sản xuất tạo dòng thép nóng chảy rồi đúc tiếp nhiên liệu. Khâu cuối cùng là cho nhiên liệu vào khuôn để tạo ra các hình dạng như mong muốn.

– Các công trình sử dụng VLXD sắt thép hình thường bỏ ra chi phí bão trì rất thấp. Bởi chúng có độ bền cao, điều này giúp công trình nâng cao tuổi thọ một cách hiệu quả

 

Liên kết mạng xã hội

Facebook Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

Linkedin Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

Twiter Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

Instagram Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

Youtube Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

Pinterest Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

Soundcloud Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

Tumblr Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 06

Công ty sắt thép Nam Thành Vinh xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

  • Thông tin liên hệ

COMPANY ADDRESS

Trụ sở chính: Landmark 4.36.ot11,P.22, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót - P.11 - Q.Tân Bình - HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết - P16- Q.4 - HCM 
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi -P11- Q.Phú Nhuận - HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10 - KCN Tân Bình - Q. Tân Bình - HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-MAIL

info@namthanhvinh.vn

PHONE NUMBERS

028 6658 16668
093.1919.888

Copyright 2019, Vision Design - Nam Thành Vinh

Company Address

Trụ sở chính: Landmark 4.36.ot11,P.22, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót - P.11 - Q.Tân Bình - HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết - P16- Q.4 - HCM
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi -P11- Q.Phú Nhuận - HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10 - KCN Tân Bình - Q. Tân Bình - HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-mail

info@namthanhvinh.vn

Phone Numbers

028 6658 1666
093.1919.888

Call Now

DMCA.com Protection Status