Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

1️⃣Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28 - sắt thép xây dựng Nam Thành Vinhsắt thép xây dựng Nam Thành Vinh [TOP 1] Công ty cung cấp sắt thép xây dựng - BẤM XEM GIÁ H.NAY >>> Sắt thép xây dựng Nam Thành Vinh

Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28 mới nhất, giá cả cạnh tranh thị trường. Mức giá được cập nhật tại nhà máy sản xuất và được cung cấp bởi Công ty Nam Thành Vinh. Với đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, sẽ hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc cho khách hàng

>>> Bảng báo giá thép cuộn

>>> Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Bảng báo giá thép Việt Nhật – Báo giá trực tiếp tại Sắt Thép Xây Dựng NAM THÀNH VINH

Bảng báo giá sắt thép xây dựng được hình thành từ nhu cầu của thị trường. Mức giá cả bên dưới có thể thay đổi tùy số lượng mà quý khách đặt hàng.

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Bảng báo giá thép Việt Nhật được cập nhật giá cả đầy đủ. Thép Việt Nhật dựa trên dây chuyền sản xuất khép kín. Tạo ra sản phẩm mang nhiều ưu điểm khác nhau, phù hợp xây dựng mọi công trình. Bảng báo giá mang tính chất tham khảo

Hotline: 028 6658 16668 – 093.1919.888

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.700

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

77.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

111.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

153.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

195.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

254.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

320.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

388.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

510.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/K

Hiện nay, nhiều công trình xây dựng đều chọn lựa Thép Việt Nhật bởi tính ứng dụng cao. Giá cả ổn định và thân thiện với môi trường. Thép Việt Nhật được sản xuất bởi công ty TNHH Thép Việt Nhật trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Tiên tiến tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3112 – SD295A. Và JIS: G3112 – SD390.

Công ty Sắt thép Xây dựng Nam Thành Vinh ngoài cung cấp thông tin về thép Việt Nhật ra. Chúng tôi còn báo giá: thép Pomina, thép Việt Mỹ, thép Miền Nam…Quý khách hàng xem thêm thông tin dưới để tham khảo và có thêm sự lựa chọn.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

Bảng báo giá thép Việt Mỹ được chúng tôi cập nhật rõ ràng các quy cách khác nhau. Liên hệ hotline bên dưới nếu quý khách có nhu cầu mua hàng

Hotline: 028 6658 16668 – 093.1919.888

TÊN HÀNG ĐVT GIÁ THÉP VIỆT MỸ GIÁ THÉP HVUC
Thép cuộn phi 6 KG 10.300 9.500
Thép cuộn phi 8 KG 10.300 9.500
Thép gân phi 10 CÂY 11,7 61.000 55.000
Thép gân phi 12 CÂY 11,7 95.000 81.000
Thép gân phi 14 CÂY 11,7 131.000 119.000
Thép gân phi 16 CÂY 11,7 169.000 160.000
Thép gân phi 18 CÂY 11,7 216.000  Liên Hệ
Thép gân phi 20 CÂY 11,7 266.500  Liên Hệ
Thép gân phi 22 CÂY 11,7  LIÊN HỆ  Liên Hệ
Thép gân phi 25 CÂY 11,7  LIÊN HỆ  –
Thép gân phi 28 CÂY 11,7 LIÊN HỆ
Thép gân phi 32 CÂY 11,7 LIÊN HỆ  –

Bảng báo giá thép Miền Nam

Bảng báo giá thép Miền Nam được cập nhật trực tiếp từ nhà máy Sản Xuất. Nam Thành Vinh hiện đang là đơn vị phân phối trực tiếp Thép Miền Nam tới mọi công trình

Hotline: 028 6658 16668 – 093.1919.888

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Các dạng thép Việt Nhật phổ biến nhất trên thị trường

Thép cuộn Việt Nhật: Được cấu tạo bởi các dạng sợi, được cuốn tròn thành từng cuộn bề mặt trơn nhẵn. Hiện nay loại đang sử dụng phổ biến nhất đó là Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm, Ø12mm, Ø14mm.

Thép thanh vằn Việt Nhật: Hay còn có tên khác là thép gân hoặc thép cốt bê tông, với hình dạng mặt ngoài có gân. Đối với dạng thanh, đường kính từ 10mm đến 51mm

Thép thanh tròn trơn Việt Nhật: Bề mặt nhẵn, dạng thanh, có chiều dài thông thường là 12m. Xuất xưởng ở dạng bó, mỗi bó khoảng 2.000kg, Đường kính thông dụng: Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25.

Mác thép xây dựng: Đặc tính của sản phẩm được quy định bởi mác thép. Mác thép thường được phân loại dựa vào các yếu tố như thành phần hóa học. Đặc điểm cơ lý tính,  hàm lượng cacbon trong sản phẩm, chất lượng, mục đích sử dụng..

Tổng quan chung

Giá cả sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng và tính chất của vật liệu. Ngoài ra, yếu tố về thị trường cũng là nguyên nhân chính quyết định giá vật liệu ở một thời điểm tăng lên hay hạ xuống

Nhằm mang lại chất lượng tối ưu. Nhờ trình độ chuyên môn nghiệp vụ cao mà đã tạo được cho khách hàng sự tin tưởng tuyệt đối

Sắt thép xây dựng tại Nam Thành Vinh áp dụng cho tất cả mọi công trình xây dựng như: Xây dựng cầu đường, trạm xá,xây dựng bệnh viện, trường học, rạp chiếu phim,..

Quy mô hoạt động dịch vụ được mở rộng. Và các tỉnh lân cận thì công ty chúng tôi đang là địa điểm chọn lựa của nhiều nhà thầu xây dựng hiện nay

Sắt thép đạt chất lượng tốt nhờ dây chuyền sản xuất khép kín theo công nghệ Châu Âu

Công ty luôn cập nhật điều đặn về giá cả trên mọi trang web để khách hàng luôn tiện theo dõi. Giá cả hợp lý cùng các phương thức thanh toán nhanh và linh hoạt

Trong bảng báo giá thép xây dựng của các công ty trên đã bao gồm thuế VAT và thuế vận chuyển vật liệu

Giao hàng nhanh chóng và tiện lợi. Ở mỗi sản phẩm thì sẽ được gán đầy đủ các thông tin như: nhãn công ty, nơi đăng kí, nơi địa chỉ sản xuất và mã số doanh nghiệp

Đối với các khách hàng ở xa thì có thể liên hệ đến cho nhánh gần nhất . Cam kết bảo hành sản phẩm, và cung cấp nhiều phần quà ưu đãi lớn dành cho khách hàng thân thiết

 

Liên kết mạng xã hội

Facebook Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Linkedin Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Twiter Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Instagram Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Youtube Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Pinterest Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Soundcloud Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Tumblr Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 28

Công ty sắt thép Nam Thành Vinh xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau:

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C - Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C - Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam....

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H đa dạng về quy cách và độ dày, từ hàng trong nước cho tới hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm - 75mm - 80mm chuyên dùng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe....giúp tiết kiện chi phí và giảm độ nặng cho công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống nóng hiệu quả.

* Tôn lấy sáng dùng để lấy ánh sáng tự nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng công trình.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế....

Với phương châm " Uy tín - giá cả hợp lý - phục vụ tốt nhất". Đến với với công ty chúng tôi Quý Khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

  • Thông tin liên hệ

COMPANY ADDRESS

Trụ sở chính: Landmark 4.36.ot11,P.22, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót - P.11 - Q.Tân Bình - HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết - P16- Q.4 - HCM 
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi -P11- Q.Phú Nhuận - HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10 - KCN Tân Bình - Q. Tân Bình - HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-MAIL

info@namthanhvinh.vn

PHONE NUMBERS

028 6658 16668
093.1919.888

Copyright 2019, Vision Design - Nam Thành Vinh

Company Address

Trụ sở chính: Landmark 4.36.ot11,P.22, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót - P.11 - Q.Tân Bình - HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết - P16- Q.4 - HCM
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi -P11- Q.Phú Nhuận - HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10 - KCN Tân Bình - Q. Tân Bình - HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP. HCM và các tỉnh lân cận.

E-mail

info@namthanhvinh.vn

Call Now

DMCA.com Protection Status