Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

thepsangchinh@gmail.com

0909936937 (Tư Vấn)

0907137555 (Tư Vấn)

Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4

Cập nhật: 05/11/2026 05:55 AM

    Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4 được kê khai với mục đích là giúp khách hàng nắm bắt tốt về giá cả. Có nhiều đơn vị kinh doanh sắt thép trên thị trường hiện nay, tuy nhiên không đảm bảo về độ uy tín

    Công ty Tôn thép Sáng Chinh hoạt động trên thị trường hơn 10 năm, luôn cung ứng các sản phẩm sắt thép xây dựng tốt nhất. Báo giá minh bạch, niêm yết giá theo nhà sản xuất

    Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4

    Định nghĩa về Thép 1018 ?

    Thép AISI 1018 là loại thép chứa hàm lượng carbon thấp, do vậy khả năng hàn cực tốt. Nó được coi là thép tốt nhất cho các thành phần carbon hóa. Độ dẻo dai cao, độ bền kéo thấp, khả năng tạo hình tốt. Được cung cấp với tính chất cơ lý ưu việt, thép 1018 cán nóng có các tính chất của thép chế tạo máy.

    Kiểm soát quá trình sản xuất rất chặt chẽ. Từ bề mặt, thành phần hóa học, quá trình cán thép, nhiệt luyện. Sản phẩm phù hợp cho quá trình hàn, rèn, khoan, tạo máy, kéo nguội, cán nóng.

    Thành phần hóa học

    Mác thép

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    AISI 1018

    0.14-0.20

     

    0.60-0.90

    ≤0.040

    ≤0.050

    Tính chất cơ lý

    Độ bền kéo

    440Mpa

    Giới hạn chảy

    205 Mpa

    Độ dãn dài tại điểm đứt (50mm)

    ≥15%

    Giảm diện tích

    40%

    Mô đum Bulk

    140GPa

    Mô đum cắt

    80GPA

    Tỷ lệ độc

    0.29

    Độ cứng Brillness
    Độ cứng knop

    126 HB

    Độ cứng Rockwell

    71

    Độ cứng Vickers

    131

    Khả năng chế tạo máy
    ( dựa vào thép AISI 1212 là 100%)

    70%

    Mô đum đàn hồi

    205GPA

    Sản phẩm thép S48C

    Thép S48C carbon kết cấu, sản xuất dựa vào tiêu chuẩn JIS G4051 của Nhật. Sản xuất dưới dạng phương pháp cán nóng. Công dụng chính: dùng chế tạo máy móc cơ khí được nhập khẩu từ Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Đức, Thuỵ Sĩ.

    Do các khâu sản xuất đảm bảo tốt nên chất lượng của thép luôn vượt trội. Thép được thử nghiệm với nhiều phương pháp khoa học.

    Tính chất cơ lý thép S48C

    Tính chất

     

    Đơn vị đo

    Độ bền kéo

    650 - 880

    MPa

    Giới hạn chảy

    350 - 550

    MPa

    Độ dãn dài

    8 - 25

    %

    Mô đum Young

    200000 - 200000

    MPa

    Độ mỏi của thép

    275 - 275

    MPa

    Tính chất vật lý thép S48C

    Tính chất

     

     

    Giãn nở vì nhiệt

    10 - 10

    e-6/K

    Dẫn nhiệt

    25 - 25

    W/m.K

    Nhiệt dung riêng

    460 - 460

    J/kg.K

    Nhiệt nóng chảy

    1450 - 1510

    °C

    Khối lượng riêng

    7700 - 7700

    kg/m3

    Độ dãn điện

    0.55 - 0.55

    Ohm.mm2/m

    Thành phần hóa học thép S48C

     

    C

    Si

    Mn

    P

    S

    Cr

    Ni

    Thép tròn JIS G4051 S48C

    0.45-0.51

    0.15-0.35

    0.6-0.9

    ≤0.03

    ≤0.03

    ≤0.2

    ≤0.2

    Sản phẩm thép 52100

    Lợi thế của thép crom chịu lực 52100:

    • Chỉ số về độ cứng rất cao từ 60-67 HRC tại nhiệt độ phòng sau khi được nhiệt luyện

    • Hàm lượng hợp kim carbon và crom có trong thép rất cao

    • Hoạt động liên tục tại nhiệt độ cao

    • Được sử dụng trong con lăn, bóng lăn, cán, trục cán

    • Tính đồng chất cao

    • Chi phí hiệu quả

    • Vòng đời sản phẩm được kéo dài hơn rất nhiều so với các hợp kim carbon và chrom đồng dạng

    Các dạng thép được cung ứng

    Thép tròn AISI 52100: 18mm – 300mm

    Thép tấm 52100 : dày 30mm –300mm x rộng  200mm – 800mm

    Tiến trình sản xuất: Cán nóng, cán nguội, rèn

    Bề mặt hoàn thiện: màu đen, gia công thô, quay, đánh bóng hoặc theo yêu cầu nhất định.

    Mác thép tương đương

    Xuất xứ

    Mỹ

    Đức

    Nhật

    Anh

    Tiêu chuẩn

    ASTM A295

    DIN 17230

    JIS G4805

    BS 970

    Mác thép

    52100

    100Cr6/1.3505

    SUJ2

    535A99/EN31

    Thành phần hóa học

    Tiêu chuẩn

    Mác thép

    C

    Mn

    P

    S

    Si

    Ni

    Cr

    Cu

    Mo

    ASTM A295

    52100

    0.93-1.05

    0.25-0.45

    0.025

    0.015

    0.15-0.35

    0.25

    1.35-1.60

    0.30

    0.10

    DIN 17230

    100Cr6/1.3505

    0.90-1.05

    0.25-0.45

    0.030

    0.025

    0.15-0.35

    0.30

    1.35-1.65

    0.30

    –

    JIS G4805

    SUJ2

    0.95-1.10

    0.50

    0.025

    0.025

    0.15-0.35

    –

    1.30-1.60

    –

    –

    BS 970

    535A99/EN31

    0.95-1.10

    0.40-0.70

    –

    –

    0.10-0.35

    –

    1.20-1.60

    –

    –

    Tính chất cơ lý

    Tính chất

    Metric

    Imperial

    Mô đum Bulk

    140 GPa

    20300 ksi

    Mô đum cắt

    80 GPa

    11600 ksi

    Mô đum đàn hồi

    190-210 GPa

    27557-30458 ksi

    Tỷ lệ độc

    0.27-0.30

    0.27-0.30

    Độ cứng  Brinell

    –

    –

    Độ cứng Knoop (chuyển đổi từ Rockwell)

    875

    875

    Độ cứng  Rockwell C (tôi dầu150°C)

    62

    62

    Độ cứng Rockwell C (tôi nước từ 150°C)

    64

    64

    Độ cứng  Rockwell C (tôi trong dầu)

    64

    64

    Độ cứng Rockwell C (tôi trong nước)

    66

    66

    Độ cứng Vicker (Đổi từ rockwell)

    848

    848

    Sản phẩm thép 4130

    Chủng loại của thép AISI Alloy 4130

    Thép tròn đặc 4130: 8mm – 500mm

    Thép thanh, thép tấm 4130: 10mm – 1500mm x width 200mm – 3000mm

    Bề mặt hoàn thiện: màu đen, bóng, sơn, trơn, hoặc theo yêu cầu

    Mác thép tương đương 4130

    Xuất xứ

    USA

    BS

    BS

    Japan

    Tiêu chuẩn

    ASTM A29

    EN 10250/EN10083

    BS 970

    JIS G4105

    Mức thép

    4130

    25CrMo4/1.7218

    708A25/708M25

    SCM430

    Thành phần hóa học thép 4130

    Standard

    Grade

    C

    Mn

    P

    S

    Si

    Cr

    Mo

    ASTM A29

    4130

    0.28-0.33

    0.40-0.60

    0.035

    0.040

    0.15-0.35

    0.80-1.10

    0.15-0.25

    EN10250
    /EN10083

    25CrMo4/
    1.7218

    0.22-0.29

    0.60-0.90

    0.025

    0.035

    ≦0.40

    0.90-1.2

    0.15-0.30

    JIS G4105

    SCM430/
    SCM2

    0.28-0.33

    0.60-0.85

    0.030

    0.030

    0.15-0.35

    0.90-1.2

    0.15-0.30

    Tính chất cơ lý thép 4130  

    • Khối lượng riêng                                              0.283

    • Trọng lượng riêng                                                 7.8

    • Nhiệt dung riêng (Btu/lb/Deg F – [32-212 Deg F])                  0.114

    • Điểm chảy (Deg F)                                              2610

    • Dãn nở vì nhiệt 22.3

    • Mean Coeff Thermal Expansion                         7

    • Mô đum đàn hồi                                                  29

    Tính chất cơ lý AISI 4130

    Tính chất

    Metric

    Độ bền kéo

    560 MPa

    Giới hạn chảy

    460 MPa

    Mô đum đàn hồi

    190-210 GPa

    Mô đum Bulk

    140 GPa

    Mô đum cắt

    80 GPa

    Tỷ lệ độc

    0.27-0.30

    Độ dãn dài tới điểm đứt 50mm

    21.50%

    Giảm diện tích

    59.6

    Độ cứng Brinell

    217

    Độ cứng Knoop

    240

    Độ cứng Rockwell B

    95

    Độ cứng HRC

    17

    Độ cứng Vickers

    228

    Khả năng hàn (Thép ủ và cán nguội dựa trên 100% khả năng chế tạo máy cho thép AISI 1212)

    70

    Sản phẩm thép 18CrMo4

    Thép tròn đặc: DIA 8mm – 1000mm

    Thép tấm: 30mm – 300mm  x rộng 200mm – 3000mm

    Thép vuông đặc: 20mm – 100mm

    Bề mặt hoàn thiện: đen, xù cơ khí, trơn, hoặc theo nhu cầu khách hàng 

    Mác thép tương đương 18CrMo4

    Xuất xứ

    USA

    Europe

    Japan

    Tiêu chuẩn

    ASTM A29

    DIN & BS EN10084

    JIS G4105

    Mức thép

    4118

    18CrMo4/1.7243

    SCM420

    Thành phần hóa học 18CrMo4

    Tiêu chuẩn

    Mức thép

    C

    Mn

    P

    S

    Si

    Cr

    Mo

    ASTM A29

    4118

    0.18-0.23

    0.70-0.90

    0.35

    0.35

    0.15-0.35

    0.4-0.6

    0.08-0.15

    EN 10084

    18CrMo4/1.7243

    0.15-0.21

    0.60-0.90

    0.025

    0.035

    0.4

    0.9-1.2

    0.15-0.25

    JIS G4105

    SCM420

    0.18-0.23

    0.60-0.85

    0.03

    0.03

    0.15-0.35

    0.9-1.2

    0.15-0.30

    Bảng tra trọng lượng thép  1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4

    STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
    THÉP TRÒN ĐẶC 
    1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
    2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc 47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
    3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
    4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc 49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
    5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
    6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
    7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
    8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
    9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
    10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
    11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
    12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
    13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
    14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
    15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
    16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
    17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
    18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
    19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
    20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
    21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
    22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
    23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
    24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
    25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
    26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
    27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
    28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc 73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
    29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc 74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
    30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc 75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
    31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc 76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
    32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc 77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
    33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
    34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
    35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
    36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
    37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
    38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
    39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
    40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
    41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
    42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
    43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
    44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
    45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc 90
    Zalo
    Hotline
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937