Giá tôn AUSTNAM

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

thepsangchinh@gmail.com

0909936937 (Tư Vấn)

0907137555 (Tư Vấn)

Giá tôn AUSTNAM

Cập nhật: 05/11/2026 02:19 AM

    Giá tôn AUSTNAM ngày qua ngày có nhiều sự thay đổi dưới tác động của thị trường vật tư trong nước và nước ngoài. Tuy nhiên, quý khách có thể an tâm nếu đến với Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi luôn cập nhật những mức giá phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng. Công tác bảo vệ tôn xây dựng tốt trong quá trình vận chuyển, chất lượng nguồn vật tư đảm bảo tốt nhất Miền Nam

    ton-ma-kem

    Báo giá tôn Austnam 2020 mới nhất

    Đơn vị Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi đưa ra bảng báo giá tôn xây dựng với những thông tin đầy đủ. Phân khúc mức giá sản phẩm khác nhau tùy thuộc vào kích thước, diện tích thi công, loại tôn, số lượng đặt hàng

    Tôn mạ nhôm kẽm

    Đơn giá : VNĐ/m²

    Az150; G550/G340; Sơn Polyester 25/10 µm

    Màu sắc : xanh rêu, xanh trắng, xanh ngọc, trắng sữa, đỏ đun

    Độ dày AC11 ATEK1000 ATEK1088 AV11 ALOK420 ASEAM
    11 sóng 6 sóng 5 sóng vách/trần tôn không vít
    1000/1070 1000/1065 1020/1100 1100/1130 420 480
    0,45 178000 179000 174000 171000 220000 200000
    0,47 182000 183000 179000 175000 226000 205000

    Az100; G550/G340; Sơn Polyester 18/5 µm

    Màu sắc :

    0.40mm, 0.42mm : Xanh rêu, đỏ đun

    0.45mm : Xanh rêu, xanh biển, xanh ngọc, đỏ đun, trắng sữa

    Độ dày

    (mm)

    AD11 AD06 AD05 ADVT ADLOK420 ASEAM
    11 sóng 6 sóng 5 sóng vách/trần tôn không vít
    1000/1070 1000/1065 1020/1100 1100/1130 420 480
    0,4 162000 163000 159000 156000    
    0,42 167000 168000 164000 161000    
    0,45 171000 172000 168000 165000 212000 192000
    Tôn sóng ngói ADTILE107 độ dày 0,42mm = 179000 VNĐ/m²

    Ghi chú :

    • Tôn chấn vòm cộng 5000 VNĐ/m² (áp dụng cho 6 sóng và 11 sóng)
    • Tiêu chuẩn áp dụng ASTM A755/A792/A924

    Báo giá phụ kiện tôn Austnam

    Các tấm phụ kiện tôn

    Khổ rộng Tôn mạ nhôm kẽm Az150 Tôn mạ nhôm kẽm Az100
    (mm) 0,47mm 0,45mm 0,45mm 0,42mm
    300 54500 53500 50500 49500
    400 71500 69500 65500 64500
    600 105000 102000 97000 94000
    900 156500 151500 144500 140500
    1200 195500 189500 180500 174500

    Phụ kiện khác

    Tên phụ kiện Đơn vị tính VNĐ/đơn vị
    Vít Đài Loan, tiêu chuẩn AS3566-Class 3 – 1000g test phun muối
    Vít dài 65mm Chiếc 2300
    Vít dài 45mm Chiếc 1700
    Vít dài 20mm Chiếc 1200
    Vít đính dài 16mm Chiếc 700
    Vít bắt đai Chiếc 700
    Đai bắt tôn ALOK, ASEAM Chiếc 9000
    Tấm chặn tôn ASEAM Bộ 17000
    Keo Silicone Ống 48000

    Cửa chớp tôn

    Cửa chớp Độ dày (mm) VNĐ/m²
    Tôn màu AZ150 0,42 653000
    0,45 638000
    0,47 603000

    Báo giá tôn cách nhiệt Austnam

    Đơn giá : VNĐ/m²

    Tôn + PU + Bạc (Alufilm)

    Chiều dày lớp PU 18mm (±2mm)

    Độ dày
    (mm)
    APU1 (Lớp mạ Az150) APU1 (Lớp mạ Az100)
    6 sóng 11 sóng 6 sóng 11 sóng
    1000/1065 1000/1070 1000/1065 1000/1070
    0,4     250000 254000
    0,42     255000 259000
    0,45 266000 270000 260000 263000
    0,47 271000 274000    

    Báo giá Panel EPS 3 lớp Austnam

    Đơn giá : VNĐ/m²

    Tấm mái AR-EPS

    Az50:G340; Sơn Polyester 18/5 µm; EPS 11kg/m³

    Độ dày
    (mm)
    Chiều dày tôn trên/tôn dưới (mm)
    0,40/0,35 0,45/0,35 0,40/0,40 0,45/0,40
    Hiệu dụng / khổ rộng : 980mm/1080mm
    50 329000 342000 341000 351000
    75 352000 364000 362000 373000
    100 377000 388000 387000 397000

    Tấm mái AP-EPS

    Az50:G340; Sơn Polyester 18/5 µm; EPS 11kg/m³

    Độ dày
    (mm)
    Chiều dày tôn trên/tôn dưới (mm)
    0,35/0,35 0,40/0,35 0,40/0,40 0,45/0,40
    Hiệu dụng / khổ rộng : 1160mm/1190mm
    50 282000 292000 301000 31000
    75 303000 312000 321000 330000
    100 322000 331000 341000 35000

    Chính sách ưu đãi của chúng tôi dành cho mọi khách hàng

    • Chi phí thay đổi dựa vào khối lượng hàng hóa mà quý khách đặt mua
    • Mức giá mà chúng tôi cung cấp luôn tốt nhất, cạnh tranh lành mạnh với thị trường
    • Hàng hóa được công ty đảm bảo vận chuyển an toàn đến tận nơi
    • Chiết khấu hấp dẫn khi đặt hàng với số lượng lớn

    Diễn biến trình tự đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh

    • B1 : Đọi ngũ kinh doanh sẽ chốt đơn hàng theo khối lượng qua hotline hoặc email
    • B2 : Ngoài ra, quý khách có thể đến tận công ty để được tư vấn chi tiết đầy đủ hơn.
    • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
    • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
    • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

    Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh giới thiệu sản phẩm các loại tôn xây dựng

    Cung cấp dịch vụ tôn các loại và báo giá tôn chi tiết.

    Khách hàng có thể an tâm vì chúng tôi nhập hàng chính hãng

    – Tôn cán sóng, tôn diềm, tôn Hoa Sen, tôn PU cách nhiệt, tôn la phông.

    – Tôn mạ màu, tôn ngói sóng, tôn Đông Á, tôn Phương Nam, tôn úp nóc.

    – Tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn nhựa.

    – Tôn vòm.,

    Tất cả mọi dạng tôn điều có thể ứng dụng dễ dàng cho việc xây dựng nhà ở, làm bảng quảng cáo, mái tôn, trang trí nội thất, nguyên liệu làm phụ kiện dân dụng,..

    Zalo
    Hotline
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937