Thép ống đúc phi 710, phi 810 tại Sáng Chinh

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

thepsangchinh@gmail.com

0909936937 (Tư Vấn)

0907137555 (Tư Vấn)

Thép ống đúc phi 710, phi 810 tại Sáng Chinh

Cập nhật: 05/11/2026 12:41 AM
  • Liên hệ
  • - +
  • 347

    "Thép Ống Đúc Phi 710 và Phi 810 - Sự Ứng Dụng và Lợi Ích Trong Công Nghiệp và Xây Dựng tại Sáng Chinh"

    Bài viết này sẽ tập trung vào việc giới thiệu và thảo luận về ống thép đúc phi 710 và phi 810 tại Sáng Chinh, cùng với các ứng dụng và lợi ích của chúng trong ngành công nghiệp và xây dựng.

    [caption id="attachment_8295" align="aligncenter" width="1269"]Thép ống đúc Thép ống đúc[/caption]

    Dưới đây là một số ý tưởng cho các phần trong bài viết:

    1. Giới Thiệu Sáng Chinh: Một phần giới thiệu về Sáng Chinh, bao gồm thông tin về công ty và tầm nhìn của họ trong lĩnh vực sản xuất ống thép đúc.

    2. Thép Ống Đúc Phi 710 và Phi 810: Mô tả cụ thể về các loại ống thép đúc có kích thước phi 710 và phi 810, bao gồm kích thước, đặc điểm kỹ thuật và chất lượng của chúng.

    3. Tính Chất Và Ưu Điểm Của Thép Ống Đúc: Đề cập đến các tính chất quan trọng như độ bền, khả năng chịu nhiệt, độ co ngót, và khả năng chống ăn mòn của ống thép đúc.

    4. Ứng Dụng Trong Công Nghiệp: Mô tả cách các ống thép đúc phi 710 và phi 810 được sử dụng trong các ngành công nghiệp như dầu khí, năng lượng tái tạo, và sản xuất máy móc.

    5. Ứng Dụng Trong Xây Dựng: Thảo luận về việc sử dụng các loại ống thép này trong các dự án xây dựng như hệ thống ống dẫn, cầu trục và cấu trúc công trình.

    6. Lợi Ích Về Kinh Tế và Môi Trường: Trình bày lợi ích về kinh tế và môi trường khi sử dụng thép ống đúc, bao gồm tiết kiệm nguyên vật liệu và hiệu suất cao.

    7. Chất Lượng và Bảo Hành: Nêu rõ cam kết của Sáng Chinh đối với chất lượng sản phẩm và cách họ đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng.

    8. Các Dự Án Thành Công: Nếu có, bạn có thể đề cập đến các dự án quan trọng mà Sáng Chinh đã tham gia và cung cấp các sản phẩm ống thép đúc.

    9. Liên Hệ và Đặt Hàng: Cuối bài viết, cung cấp thông tin liên hệ của Sáng Chinh và hướng dẫn cách khách hàng có thể đặt hàng hoặc liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

    Bài viết này sẽ giúp người đọc hiểu rõ hơn về tính chất và ứng dụng của ống thép đúc phi 710 và phi 810 sản xuất tại Sáng Chinh, đồng thời cung cấp thông tin hữu ích cho những ai quan tâm đến việc sử dụng chúng trong các dự án và ngành công nghiệp khác nhau.

    Đặc điểm nổi bật thép ống đúc phi 710, phi 810 tại Sáng Chinh

    🔰 Báo giá thép ống đúc phi 710, phi 810 tại Sáng Chinh hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
    🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
    🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
    🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
    🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

    Thép ống đúc phi 710, phi 810 tại Sáng Chinh có chất lượng cao, từ các nhà máy sản xuất lớn và uy tín tại Trung Quốc, Hàn Quốc. Tất cả ống thép đúc phi 710, phi 810 do chúng tôi nhập khẩu về đều có đầy đủ các loại chứng chỉ chất lượng, xuất xứ rõ ràng.

    Mọi thông tin yêu cầu từ phía khách hàng sẽ được Sáng Chinh chúng tôi giải đáp tận tình nhanh chóng: 0909 936 937 - 0937 200 900 - 0907 137 555 - 0949 286 777 - 097 5555 055

    Thép Ống Đúc xây dựng

    Quy cách của sản phẩm thép ống đúc xây dựng được biểu hiện qua các thông số: Đường kính danh nghĩa, INCH, OD, độ dày, Trọng lượng

    Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN80

    88,9

    2,11

    SCH5

    4,51

    DN80

    88,9

    3,05

    SCH10

    6,45

    DN80

    88,9

    4,78

    SCH30

    9,91

    DN80

    88,9

    5,5

    SCH40

    11,31

    DN80

    88,9

    7,6

    SCH80

    15,23

    DN80

    88,9

    8,9

    SCH120

    17,55

    DN80

    88,9

    15,2

    XXS

    27,61

    Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN90

    101,6

    2,11

    SCH5

    5,17

    DN90

    101,6

    3,05

    SCH10

    7,41

    DN90

    101,6

    4,78

    SCH30

    11,41

    DN90

    101,6

    5,74

    SCH40

    13,56

    DN90

    101,6

    8,1

    SCH80

    18,67

    DN90

    101,6

    16,2

    XXS

    34,1

    Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN100

    114,3

    2,11

    SCH5

    5,83

    DN100

    114,3

    3,05

    SCH10

    8,36

    DN100

    114,3

    4,78

    SCH30

    12,9

    DN100

    114,3

    6,02

    SCH40

    16,07

    DN100

    114,3

    7,14

    SCH60

    18,86

    DN100

    114,3

    8,56

    SCH80

    22,31

    DN100

    114,3

    11,1

    SCH120

    28,24

    DN100

    114,3

    13,5

    SCH160

    33,54

    Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN120

    127

    6,3

    SCH40

    18,74

    DN120

    127

    9

    SCH80

    26,18

    Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN125

    141,3

    2,77

    SCH5

    9,46

    DN125

    141,3

    3,4

    SCH10

    11,56

    DN125

    141,3

    6,55

    SCH40

    21,76

    DN125

    141,3

    9,53

    SCH80

    30,95

    DN125

    141,3

    14,3

    SCH120

    44,77

    DN125

    141,3

    18,3

    SCH160

    55,48

    Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN150

    168,3

    2,78

    SCH5

    11,34

    DN150

    168,3

    3,4

    SCH10

    13,82

    DN150

    168,3

    4,78

     

    19,27

    DN150

    168,3

    5,16

     

    20,75

    DN150

    168,3

    6,35

     

    25,35

    DN150

    168,3

    7,11

    SCH40

    28,25

    DN150

    168,3

    11

    SCH80

    42,65

    DN150

    168,3

    14,3

    SCH120

    54,28

    DN150

    168,3

    18,3

    SCH160

    67,66

    Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN200

    219,1

    2,769

    SCH5

    14,77

    DN200

    219,1

    3,76

    SCH10

    19,96

    DN200

    219,1

    6,35

    SCH20

    33,3

    DN200

    219,1

    7,04

    SCH30

    36,8

    DN200

    219,1

    8,18

    SCH40

    42,53

    DN200

    219,1

    10,31

    SCH60

    53,06

    DN200

    219,1

    12,7

    SCH80

    64,61

    DN200

    219,1

    15,1

    SCH100

    75,93

    DN200

    219,1

    18,2

    SCH120

    90,13

    DN200

    219,1

    20,6

    SCH140

    100,79

    DN200

    219,1

    23

    SCH160

    111,17

    Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN250

    273,1

    3,4

    SCH5

    22,6

    DN250

    273,1

    4,2

    SCH10

    27,84

    DN250

    273,1

    6,35

    SCH20

    41,75

    DN250

    273,1

    7,8

    SCH30

    51,01

    DN250

    273,1

    9,27

    SCH40

    60,28

    DN250

    273,1

    12,7

    SCH60

    81,52

    DN250

    273,1

    15,1

    SCH80

    96,03

    DN250

    273,1

    18,3

    SCH100

    114,93

    DN250

    273,1

    21,4

    SCH120

    132,77

    DN250

    273,1

    25,4

    SCH140

    155,08

    DN250

    273,1

    28,6

    SCH160

    172,36

    Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN300

    323,9

    4,2

    SCH5

    33,1

    DN300

    323,9

    4,57

    SCH10

    35,97

    DN300

    323,9

    6,35

    SCH20

    49,7

    DN300

    323,9

    8,38

    SCH30

    65,17

    DN300

    323,9

    10,31

    SCH40

    79,69

    DN300

    323,9

    12,7

    SCH60

    97,42

    DN300

    323,9

    17,45

    SCH80

    131,81

    DN300

    323,9

    21,4

    SCH100

    159,57

    DN300

    323,9

    25,4

    SCH120

    186,89

    DN300

    323,9

    28,6

    SCH140

    208,18

    DN300

    323,9

    33,3

    SCH160

    238,53

    Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN350

    355,6

    3,962

    SCH5s

    34,34

    DN350

    355,6

    4,775

    SCH5

    41,29

    DN350

    355,6

    6,35

    SCH10

    54,67

    DN350

    355,6

    7,925

    SCH20

    67,92

    DN350

    355,6

    9,525

    SCH30

    81,25

    DN350

    355,6

    11,1

    SCH40

    94,26

    DN350

    355,6

    15,062

    SCH60

    126,43

    DN350

    355,6

    12,7

    SCH80S

    107,34

    DN350

    355,6

    19,05

    SCH80

    158,03

    DN350

    355,6

    23,8

    SCH100

    194,65

    DN350

    355,6

    27,762

    SCH120

    224,34

    DN350

    355,6

    31,75

    SCH140

    253,45

    DN350

    355,6

    35,712

    SCH160

    281,59

    Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN400

    406,4

    4,2

    ACH5

    41,64

    DN400

    406,4

    4,78

    SCH10S

    47,32

    DN400

    406,4

    6,35

    SCH10

    62,62

    DN400

    406,4

    7,93

    SCH20

    77,89

    DN400

    406,4

    9,53

    SCH30

    93,23

    DN400

    406,4

    12,7

    SCH40

    123,24

    DN400

    406,4

    16,67

    SCH60

    160,14

    DN400

    406,4

    12,7

    SCH80S

    123,24

    DN400

    406,4

    21,4

    SCH80

    203,08

    DN400

    406,4

    26,2

    SCH100

    245,53

    DN400

    406,4

    30,9

    SCH120

    286

    DN400

    406,4

    36,5

    SCH140

    332,79

    DN400

    406,4

    40,5

    SCH160

    365,27

    Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN450

    457,2

    4,2

    SCH 5s

    46,9

    DN450

    457,2

    4,2

    SCH 5

    46,9

    DN450

    457,2

    4,78

    SCH 10s

    53,31

    DN450

    457,2

    6,35

    SCH 10

    70,57

    DN450

    457,2

    7,92

    SCH 20

    87,71

    DN450

    457,2

    11,1

    SCH 30

    122,05

    DN450

    457,2

    9,53

    SCH 40s

    105,16

    DN450

    457,2

    14,3

    SCH 40

    156,11

    DN450

    457,2

    19,05

    SCH 60

    205,74

    DN450

    457,2

    12,7

    SCH 80s

    139,15

    DN450

    457,2

    23,8

    SCH 80

    254,25

    DN450

    457,2

    29,4

    SCH 100

    310,02

    DN450

    457,2

    34,93

    SCH 120

    363,57

    DN450

    457,2

    39,7

    SCH 140

    408,55

    DN450

    457,2

    45,24

    SCH 160

    459,39

     Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN500

    508

    4,78

    SCH 5s

    59,29

    DN500

    508

    4,78

    SCH 5

    59,29

    DN500

    508

    5,54

    SCH 10s

    68,61

    DN500

    508

    6,35

    SCH 10

    78,52

    DN500

    508

    9,53

    SCH 20

    117,09

    DN500

    508

    12,7

    SCH 30

    155,05

    DN500

    508

    9,53

    SCH 40s

    117,09

    DN500

    508

    15,1

    SCH 40

    183,46

    DN500

    508

    20,6

    SCH 60

    247,49

    DN500

    508

    12,7

    SCH 80s

    155,05

    DN500

    508

    26,2

    SCH 80

    311,15

    DN500

    508

    32,5

    SCH 100

    380,92

    DN500

    508

    38,1

    SCH 120

    441,3

    DN500

    508

    44,45

    SCH 140

    507,89

    DN500

    508

    50

    SCH 160

    564,46

    Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610

    Tên hàng hóa

    Đường kính

    O.D

    Độ dày

    Tiêu chuẩn Độ dày

    Trọng Lượng

    Thép ống đúc

    (mm)

    (mm)

    ( SCH)

    (Kg/m)

    DN600

    610

    5,54

    SCH 5s

    82,54

    DN600

    610

    5,54

    SCH 5

    82,54

    DN600

    610

    6,35

    SCH 10s

    94,48

    DN600

    610

    6,35

    SCH 10

    94,48

    DN600

    610

    9,53

    SCH 20

    141,05

    DN600

    610

    14,3

    SCH 30

    209,97

    DN600

    610

    9,53

    SCH 40s

    141,05

    DN600

    610

    17,45

    SCH 40

    254,87

    DN600

    610

    24,6

    SCH 60

    354,97

    DN600

    610

    12,7

    SCH 80s

    186,98

    DN600

    610

    30,9

    SCH 80

    441,07

    DN600

    610

    38,9

    SCH 100

    547,6

    DN600

    610

    46

    SCH 120

    639,49

    DN600

    610

    52,4

    SCH 140

    720,2

    DN600

    610

    59,5

    SCH 160

    807,37

    Đại lý phân phối thép ống đúc phi 710, phi 810 giá tốt tại Miền Nam

    Liên hệ Hotline: 0909 936 937 - 0937 200 900 - 0907 137 555 - 0949 286 777 - 097 5555 055 nếu bạn muốn đặt số lượng thép ống đúc phi 710, phi 810 giá tốt. Các sản phẩm được sản xuất đạt các tiêu chí về xây dựng. Thông qua dây chuyền sản xuất nghiêm ngặc nhất. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích tối đa với mọi công trình

    Sắt thép nói chung và sản phẩm thép ống đúc phi 710, phi 810 nói riêng rất đa dạng và phong phú trên thị trường. Nguồn hàng cung ứng được sản xuất trong nước hay được nhập khẩu từ nước ngoài.Tôn thép Sáng Chinh được khách hàng đánh giá là công ty cung cấp nguồn vật tư chất lượng, giá hợp lý đến với mọi công trình. Chúng tôi nhập nguồn thép ống đúc phi 710, phi 810 từ các hãng sản xuất nổi tiếng như: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Việt Mỹ,...

    Bảng báo giá Thép Ống Đúc

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG ĐÚC KẼM
    Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.6 1.9 2.1
    P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
    P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
    P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
    P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
    P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
    P59.9 50 2 37          489,000         539,100
    P75.6 65 2-1/2 27             685,500
    P88.3 80 3 24             804,000
    P113.5 100 4 16      
    P141.3 125 5 16      
    P168.3 150 6 10      
    P219.1 200 8 7      
    P273.1 250 10 3      
    P323.8 300 12 3      
    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

     

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM
    Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
    ( Cây ,bó)
    2.3 2.5 2.6
    P21.2 15 1/2 168          193,050                217,800
    P26.65 20 3/4 113          248,580                280,800
    P33.5 25 1 80          321,600                356,580
    P42.2 32 1-1/4 61          406,800                457,200
    P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400  
    P59.9 50 2 37          588,300        664,740  
    P75.6 65 2-1/2 27                            511,200              842,400
    P88.3 80 3 24          878,400        952,200  
    P113.5 100 4 16                         1,231,800  
    P141.3 125 5 16      
    P168.3 150 6 10      
    P219.1 200 8 7      
    P273.1 250 10 3      
    P323.8 300 12 3      
    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

     

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM
    Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
    ( Cây ,bó)
    2.7 2.9 3.2
    P21.2 15 1/2 168                       –                          –                     –  
    P26.65 20 3/4 113                       –                          –                     –  
    P33.5 25 1 80                       –                 394,110          432,000
    P42.2 32 1-1/4 61                       –                 506,100          558,000
    P48.1 40 1-1/2 52                       –                 581,400          642,600
    P59.9 50 2 37                       –                 734,400          805,830
    P75.6 65 2-1/2 27                       –                 941,100       1,027,800
    P88.3 80 3 24                       –              1,104,900       1,209,600
    P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
    P141.3 125 5 16                       –                          –                     –  
    P168.3 150 6 10                       –                          –                     –  
    P219.1 200 8 7                       –                          –                     –  
    P273.1 250 10 3                       –                          –                     –  
    P323.8 300 12 3                       –                          –                     –  
    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

     

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM
    Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
    P21.2 15 1/2 168                       –                         –                          –  
    P26.65 20 3/4        
          80                       –                         –                          –  
    P42.2 32 1-1/4 61                       –                         –                          –  
    P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –  
    P59.9 50 2 37                       –                         –             1,114,200
    P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
    P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –  
    P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
    P141.3 125 5

     

    16

                          –             2,413,800                        –  
    P168.3 150 6 10                       –                         –                          –  
    P219.1 200 8 7                       –             3,783,000           3,468,600
    P273.1 250 10 3                       –                         –                          –  
    P323.8 300 12 3                       –                         –                          –  

    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

     

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM
    Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
    ( Cây ,bó)
    4.78 5 5.16
    P21.2 15 1/2 168                       –                            –                        –  
    P26.65 20 3/4 113                       –                            –                        –  
    P33.5 25 1 80                       –                            –                        –  
    P42.2 32 1-1/4 61                       –                            –                        –  
    P48.1 40 1-1/2 52                       –                            –                        –  
    P59.9 50 2 37                       –                            –                        –  
    P75.6 65 2-1/2 27                       –                            –                        –  
    P88.3 80 3 24                       –               1,854,000                      –  
    P113.5 100 4 16                       –                            –                        –  
    P141.3 125 5 16           2,896,200                          –           3,120,000
    P168.3 150 6 10           3,468,600                          –           3,738,000
    P219.1 200 8 7           4,548,000                          –           4,899,000
    P273.1 250 10 3           5,691,600                          –           6,134,400
    P323.8 300 12 3                       –                            –           7,299,000

    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

     

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC KẼM
    Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
    ( Cây ,bó)
    5.4 5.56 6.35
    P21.2 15 1/2 168                      –                            –                            –  
    P26.65 20 3/4 113                      –                            –                            –  
    P33.5 25 1 80                      –                            –                            –  
    P42.2 32 1-1/4 61                      –                            –                            –  
    P48.1 40 1-1/2 52                      –                            –                            –  
    P59.9 50 2 37                      –                            –                            –  
    P75.6 65 2-1/2 27                      –                            –                            –  
    P88.3 80 3 24                      –                            –                            –  
    P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                            –  
    P141.3 125 5 16                      –               3,349,800              3,804,000
    P168.3 150 6 10                      –               4,015,800              4,564,800
    P219.1 200 8 7                      –               5,270,400              5,995,800
    P273.1 250 10 3                      %

    Sản phẩm cùng loại

    Zalo
    Hotline
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937