1m2 inox 304 nặng bao nhiêu kg?

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

thepsangchinh@gmail.com

0909936937 (Tư Vấn)

0907137555 (Tư Vấn)

1m2 inox 304 nặng bao nhiêu kg?

Ngày đăng: 24/10/2024

    Trọng lượng của 1 mét vuông (1m2) inox 304 sẽ phụ thuộc vào độ dày cụ thể của tấm inox. Inox 304 là một loại thép không gỉ phổ biến được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như xây dựng, gia công công nghiệp và thậm chí trong sản phẩm gia dụng.

    Ví dụ, nếu bạn muốn biết trọng lượng của 1 mét vuông inox 304 độ dày 2 mm:

    "Một mét vuông inox 304 độ dày 2 mm thường nặng khoảng từ X kg đến Y kg, tùy thuộc vào loại inox, độ dày và mật độ của nó. Trọng lượng này có thể thay đổi theo tiêu chuẩn và đặc điểm của từng sản phẩm."

    Để biết chính xác trọng lượng của 1 mét vuông inox 304 với độ dày cụ thể, bạn nên xem thông tin chi tiết từ nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp, hoặc liên hệ với họ để tìm hiểu thêm.

    1m2 inox 304 nặng bao nhiêu kg? - Inox 304 hya còn gọi là thép không gỉ 304 là loại thép không gỉ rất phổ biến hiện nay với khả năng chống ăn mòn rất tốt vì vậy thép không gỉ 304 là giải pháp hàng đầu cho thép chống gỉ với các ứng dụng cực kỳ hữu ích.

    Công ty tôn thép Sáng Chinh cung cấp thép không gỉ 304 là hợp kim được làm từ thép kết hợp với nhiều hợp chất khác nhau nên thép không gỉ 304 có thể chống oxy hóa và ăn mòn cực kỳ tốt. Hiện nay thép không gỉ 304 đang được sử dụng rất phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

    Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen mới nhất năm 2020

    Cách tính toán trọng lượng inox 304

    Cũng giống như cách tính trọng lượng thép tròn, thép hộp, thép hình ... Cách tính trọng lượng inox 304 khá đơn giản, với công thức chính xác, bạn có thể tính theo công thức ngay bên dưới hoặc sử dụng bảng tra cứu khả dụng.

    Cách đơn giản để tính trọng lượng của inox 304 theo công thức (nếu bạn muốn tự tính toán nó, bạn phải ghi nhớ và ghi nhớ nó). Công thức tính trọng lượng và mật độ riêng của các inox 304 như sau:

    M (kg) = T (mm) * R (mm) * Chiều dài D(mm) * 7.85 (g/cm³).

    Trong đó,

    • M: Trọng lương thép tấm (Kg)
    • T: độ dày của tấm thép (đơn vị mm).
    • R: chiều rộng hay khổ rộng của tấm thép (đơn vị mm). Khổ rộng tiêu chuẩn thông thường: 1,250 mm, 1,500 mm, 2,000 mm, 2,030 mm, 2,500 mm.
    • D: chiều dài của thép tấm (đơn vị mm). Chiều dài tiêu chuẩn thông thường: 6,000 mm, 12,000 mm (có thể cắt theo yêu cầu riêng của quý khách hàng).

    Trong thực tế, khi bạn tìm hiểu hoặc mua tôn, nhà cung cấp sẽ gửi bảng thông số kỹ thuật, kích thước, trọng lượng của inox 304 cho bạn. Do đó, bạn không cần phải nhớ công thức và tính trọng lượng, trọng lượng riêng của tôn để làm.

    Nguyên vật liệu Khối lượng riêng
    Sắt 7800 (kg/m³)
    Nước 1 (g/cm³)
    Nhôm 2601 – 2701 (kg/m³)
    Đồng 8900 (kg/m³)
    Vàng 19300 (kg/m³)

    Tuy nhiên, đối với sinh viên, kỹ sư, ... những người nghiên cứu thiết kế kết cấu xây dựng cần biết và nắm vững công thức, cách tính trọng lượng inox 304.

    Ví dụ : 1m2 tôn có độ dày 3 zem thì nặng bao nhiêu kg ?

    Ta có :

    T (độ dày của tôn) = 3 zem = 0,3 mm = 0,0003 m

    M (chiều rộng của tôn) = 1 m = 1000 mm

    L (chiều dài của tôn) = 1 m = 1000 mm

    Áp dụng công thức

    m (kg) = T (m) x W (m) x L (m) x 7,85

                = 0,0003 x 1 x 1 x 7850

               =  2,355 (kg)

     Vậy kết quả của 1m2 tôn có độ dày 3 zem là 2,355kg.

    Hy vọng thông qua bài viết này bạn đã biết 1m2 inox 304 nặng bao nhiêu kg. Nhớ xác định độ dày (zem) của inox 304 trước khi tính toán. Các bạn có thể hỏi người bán để biết chính xác zem inox 304 là bao nhiêu.

    BẢNG GIÁ INOX 304 MỚI NHẤT CHÍNH XÁC VÀ ĐẦY ĐỦ

    Giá inox 304 dạng tấm cán nóng & cán nguội

    ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ
    0.4 ly tới 1.0 ly BA Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68,000
    0.4 ly tới 6  ly 2B Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63,000
    0.5 ly tới 2 ly HL Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70,000
    3 ly tới 6 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 59,000
    6 ly tới 12 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 55,000
    13 ly tới 75 ly No.1 Tấm inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 50,000

    Giá inox 304 dạng cuộn cán nóng và cán nguội

    ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ (Kg)
    0.4 ly tới 1.0 ly BA Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 68,000
    0.4 ly tới 6  ly 2B Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 63,000
    0.5 ly tới 2 ly HL Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 70,000
    3 ly tới 12 ly No.1 Cuộn inox 304/304L Châu Á, Châu Âu 56,000

    Giá inox ống 304 công nghiệp

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
    Ống inox Phi 13- DN8 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 17- DN10 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 21- DN15 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 27- DN20 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 34- DN25 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 42- DN32 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 49- DN40 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 60- DN50 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 76- DN65 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 90- DN80 SCH No.1 98.000-110.000
    Ống inox Phi 101- DN90 SCH No.1 120.000-150.000
    Ống inox Phi 114- DN 100 SCH No.1 120.000-150.000
    Ống inox Phi 141- DN125 SCH No.1 120.000-150.000
    Ống inox Phi 168- DN150 SCH No.1 120.000-150.000
    Ống inox Phi 219- DN200 SCH No.1 120.000-150.000

    Giá inox 304 ống trang trí

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000

    Giá inox hộp 304 trang trí

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT GIÁ BÁN
    10 x 10 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    12 x 12 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    15 x 15 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    20 x 20 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    25 x 25 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    30 x 30 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    38 x 38 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    40 x 40 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    50 x 50 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    60 x 60 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    13 x 26 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    15 x 30 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    20 x 40 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    25 x 50 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    30 x 60 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    40 x 80 0.8li – 1.5li BA 70.000 -85.000
    50 x 100 0.8li – 2li BA 70.000 -85.000
    60 x 120 0.8li – 2li BA 70.000 -85.000

    Giá inox sus 304 hộp công nghiệp

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
    15 x 15 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    20 x 20 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    25 x 25 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    30 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    40 x 40 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    50 x 50 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    60 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    70 x 70 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    80 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    100 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    15 x 30 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    20 x 40 x 6000 2ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    30 x 60 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    40 x 80 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    50 x 100 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000
    60 x 120 x 6000 2ly-3ly HL/2B/No.1 70.000 – 85.000

    Giá inox 304 thanh la đúc

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
    10, 15, 20, 25 2ly- 20ly HL/No.1 90,000
    30, 40, 50 , 60 2ly- 20ly HL/No.1 90,000
    75, 80, 90, 100 2ly- 20ly HL/No.1 90,000

    Giá inox 304 Thanh V góc

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
    20 x 20 x 6000 2ly No.1 80.000 – 95.000
    30 x 30 x 6000 2ly-4ly No.1 80.000 – 95.000
    40 x 40 x 6000 2ly-4ly No.1 80.000 – 95.000
    50 x 50 x 6000 2ly-6ly No.1 80.000 – 95.000
    65 x 65 x 6000 5ly-6ly No.1 80.000 – 95.000
    75 x 75 x 6000 6ly No.1 80.000 – 95.000
    100 x 100 x 6000 6ly No.1 80.000 – 95.000

    Giá inox 304 thanh chữ U

    QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
    35 x 60 x 35 4ly No.1 85.000 – 95.000
    40 x 80 x 40 5ly No.1 85.000 – 95.000
    50 x 100 x 50 5ly No.1 85.000 – 95.000
    50 x 120 x 50 6ly No.1 85.000 – 95.000
    65 x 150 x 65 6ly No.1 85.000 – 95.000
    75 x 150 x 75 6ly No.1 85.000 – 95.000

    Giá inox cây đặc tròn, cây đặc vuông và cây đặc lục giác

    QUY CÁCH BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ
    Phi 3 đến phi 450 2B Láp tròn inox 304 80,000
    4 mm tới 70 mm 2B Đặc vuông inox 304 80,000
    12 mm tới 40 mm 2B Đặc lục giác inox 304 80,000

    Phân loại hộp inox 304

    Đây là một trong những sản phẩm của vật liệu thép không gỉ 304 có sẵn cho khung của các tùy chọn kích thước hộp thép không gỉ 304: 20x40, 20x20, 14x14, 30x30, 40x40, 10x10, 50x100 cho phép xây dựng nhiều cấu trúc khác nhau: từ ghế băng, quầy và máy trạm để màn hình, phân vùng và hiển thị. Bất kỳ cấu trúc nào cũng có thể được sửa đổi hoặc tháo dỡ và tái sử dụng các thành phần của hộp thép không gỉ 304 một cách dễ dàng mà không lo bị biến dạng hoặc rỉ sét.

    Thép hộp mạ kẽm tại Quảng Ninh

    Nhiều phụ kiện hộp thép không gỉ 304 có thể được sử dụng để xây dựng hầu như bất kỳ cấu trúc và các thành phần có thể tái sử dụng với độ bóng cao có thể được cung cấp trong các gói có chiều dài 8 x 3.05m. Tùy chọn ống thép vuông dày 25 mm tùy theo yêu cầu của khách hàng.

    Hộp thép không gỉ 304 có thể được sử dụng theo thời gian để xây dựng khung làm việc mạnh mẽ và hấp dẫn với số lượng ứng dụng hạn chế theo trí tưởng tượng của nhà thiết kế.

    Xem thêm:

    Zalo
    Hotline