Thép Hòa Phát P14, P16, P18, P20, P22, P25

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

thepsangchinh@gmail.com

0909936937 (Tư Vấn)

0907137555 (Tư Vấn)

Thép Hòa Phát P14, P16, P18, P20, P22, P25

Ngày đăng: 24/10/2024

    Cập nhật bảng báo giá thép Hòa Phát P14, P16, P18, P20, P22, P25 mới nhất

    Cập nhật bảng báo giá thép Hòa Phát P14, P16, P18, P20, P22, P25 mới nhất năm 2022 tại website: satthepsaigon.vn. Vì sự tác động lớn của thị trường mà bảng giá thép Hòa Phát nói riêng, các loại sắt thép khác nói chung sẽ thay đổi

    Tuy nhiên, chúng tôi luôn mang lại an tâm cho khách hàng bằng cách điều chỉnh chi phí một cách hợp lý nhất. Giao hàng với đầy đủ hóa đơn đỏ, giấy xác nhận sắt thép chính hãng từ nhà máy

    bang-gia-sat-xay-dung-gia-re

    Thép xây dựng Hòa Phát P14, P16, P18, P20, P22, P25

    TCVN 1651-2: 2008 thay thế cho TCVN 6285: 1997 .

    TCVN 1651-2: 2008 được biên soạn trên cơ sở

    ISO 6935-2: 2007; JIS 3112: 2004 và GB 1499:1998.

    TCVN 1651-2: 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 17 Thép biên soạn,

    Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

    TCVN 1651: 2008 thay thế cho TCVN 1651: 1985 ; TCVN 6285: 1997 ; TCVN 6286: 1997 .

    TCVN 1651: 2008 gồm có ba phần:

    – Phần 1: Thép thanh tròn trơn;

    – Phần 2: Thép thanh vằn;

    – Phần 3 (ISO 6935-3: 1992-Technical corrigendum 1- 2000): Lưới thép hàn.

    Thép xây dựng Hòa Phát là chủng loại thép cường độ cao, được dùng cho các công trình xây dựng lớn, các hạng mục có độ chịu lực cao, nên thép Hòa Phát còn được gọi là thép cường độ cao.

    Thép Hòa Phát của nước nào?

    Nhấn mạnh, hãng thép Hòa Phát có xuất xứ từ thị trường tại Việt Nam. Sản phẩm được trải qua quy trình tôi luyện tiêu chuẩn nhằm bảo đảm cho khách hàng những sản phẩm chất lượng. Đây đang là thương hiệu thép Việt rất được người tiêu dùng Việt Nam tin tưởng.

    bang-gia-sat-xay-dung-sang-chinh-steel

    Cập nhật bảng báo giá thép Hòa Phát P14, P16, P18, P20, P22, P25 mới nhất

    BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
    THÉP HÒA PHÁT
    Chủng loại kg/cây vnđ/kg
    P6 1        19,900
    P8 1        19,900
    CB300/GR4
    P10 6.20        18,900
    P12 9.89        18,800
    P14 13.59        18,800
    P16 17.21        18,800
    P18 22.48        18,800
    P20 27.77        18,800
    CB400/CB500
    P10 6.89        18,900
    P12 9.89        18,800
    P14 13.59        18,800
    P16 17.80        18,800
    P18 22.48        18,800
    P20 27.77        18,800
    P22 33.47        18,800
    P25 43.69        18,800
    P28 54.96        18,800
    P32 71.74        18,800

    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

    ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

    Công ty Sáng Chinh cung cấp báo giá vật liệu xây dựng khác chính hãng

    Giá thép xây dựng Pomina

    BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
    THÉP POMINA
    Chủng loại kg/cây vnđ/kg
    P6 1        19,990
    P8 1        19,990
    CB300/SD295
    P10 6.25        18,900
    P12 9.77        18,800
    P14 13.45        18,800
    P16 17.56        18,800
    P18 22.23        18,800
    P20 27.45        18,800
    CB400/CB500
    P10 6.93        18,900
    P12 9.98        18,800
    P14 13.6        18,800
    P16 17.76        18,800
    P18 22.47        18,800
    P20 27.75        18,800
    P22 33.54        18,800
    P25 43.7        18,800
    P28 54.81        18,800
    P32 71.62        18,800

    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

    ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

    Giá thép xây dựng Việt Đức

    BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
    THÉP VIỆT ĐỨC
    Chủng loại kg/cây vnđ/kg
    P6 1          20,200
    P8 1          20,200
    CB300/SD295
    P10 6.93          19,300
    P12 9.98          19,200
    P14 13.57          19,200
    P16 17.74          19,200
    P18 22.45          19,200
    P20 27.71          19,200
    CB400/CB500
    P10 6.93          19,300
    P12 9.98          19,200
    P14 13.57          19,200
    P16 17.74          19,200
    P18 22.45          19,200
    P20 27.71          19,200
    P22 33.52          19,200
    P25 43.52          19,200
    P28 Liên hệ          Liên hệ
    P32 Liên hệ          Liên hệ

    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

    ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

    Giá thép xây dựng Miền Nam

    BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
    THÉP MIỀN NAM
    Chủng loại kg/cây vnđ/kg
    P6 1        20,100
    P8 1        20,100
    CB300/SD295
    P10 6.25        19,100
    P12 9.77        19,000
    P14 13.45        19,000
    P16 17.56        19,000
    P18 22.23        19,000
    P20 27.45        19,000
    CB400/CB500
    P10 6.93        19,100
    P12 9.98        19,000
    P14 13.6        19,000
    P16 17.76        19,000
    P18 22.47        19,000
    P20 27.75        19,000
    P22 33.54        19,000
    P25 43.7        19,000
    P28 54.81        19,000
    P32 71.62        19,000

    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

    ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

    Giá thép xây dựng Việt Nhật

    BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
    THÉP VIỆT NHẬT
    Chủng loại kg/cây vnđ/kg
    P6 1          20,200
    P8 1          20,200
    CB300/SD295
    P10 6.93          19,200
    P12 9.98          19,100
    P14 13.57          19,100
    P16 17.74          19,100
    P18 22.45          19,100
    P20 27.71          19,100
    CB400/CB500
    P10 6.93          19,200
    P12 9.98          19,100
    P14 13.57          19,100
    P16 17.74          19,100
    P18 22.45          19,100
    P20 27.71          19,100
    P22 33.52          19,100
    P25 43.52          19,100
    P28 Liên hệ         Liên hệ
    P32 Liên hệ          Liên hệ

    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

    ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

    Phân phối thép cuộn/ thép cây thương hiệu Hòa Phát giá rẻ tại khu vực Miền Nam

    Tôn thép Sáng Chinh mở rộng các chi nhánh cung ứng thép cuộn/ thép cây Hòa Phát và các loại sắt thép xây dựng khác như: Việt Nhật, Việt Đức, Việt Ý, Miền Nam. Bên cạnh đó, chúng tôi còn nhập nguồn sắt thép xây dựng từ các nước: Nhật Bản, Úc, Pháp, Hàn Quốc, Trung Quốc,... để đáp ứng nhu cầu nguồn vật tư ngày càng lớn của mọi công trình hiện nay. Nhân viên tư vấn luôn sẵn sàng tư vấn để giúp bạn tìm ra được loại thép cuộn phù hợp với công năng sử dụng

    Trên mỗi sản phẩm thép cuộn/ thép cây Việt Nhật, Hòa Phát, Miền Nam, chúng tôi điều cung cấp đủ chi tiết các thông tin như: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), nhà sản xuất, số lô, cách bảo quản,...

    Sáng Chinh Steel đảm bảo công tác giao hang an toàn, số lượng sắt thép đầy đủ như đã kê khai trong hợp đồng. Khi quý khách gặp trục trặc gì, có thể đổi hàng ( lưu ý khi đổi trả: hàng phải còn mới, còn nguyên tem nhãn,...)

    Zalo
    Hotline