Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1x4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

thepsangchinh@gmail.com

0909936937 (Tư Vấn)

0907137555 (Tư Vấn)

Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1x4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh

Cập nhật: 04/11/2026 11:06 PM
  • Liên hệ
  • - +
  • 127

    Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1x4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh . Công ty luôn xử lý thông tin mỗi ngày để mang lại cho khách hàng dịch vụ tối ưu nhất

    Công ty cấp phối thép ống đen cỡ lớn P273 đến tận nơi, đúng chủng loại thích hợp nhằm đảm bảo chất lượng về sau. Xin gọi về đường dây nóng để được tư vấn trọn gói: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

    bang-bao-gia-thep-ong-xay-dung-hcm

    Dịch vụ cung cấp giá thép ống đen cỡ lớn P273.1x4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm tại Tôn thép Sáng Chinh

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
    Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
    Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
    Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    168 113 80 61 52 37 27
    1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
    1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
    2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
    2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
    2.5         509,400 664,740 511,200
    2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
    2.7              
    2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
    3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
    3.6         711,300   1,157,400
    4.0         783,000   1,272,000
    4.5           1,114,200 1,420,200
    4.8              
    5.0              
    5.2              
    5.4              
    5.6              
    6.4              
    6.6              
    7.1              
    7.9              
    8.7              
    9.5              
    10.3              
    11.0              
    12.7              
    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

     

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN CỠ LỚN – SIÊU DÀY
    Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
    Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
    Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    24 16 16 10 7 3 3
    1.6              
    1.9              
    2.1 804,000            
    2.3 878,400            
    2.5 952,200 1,231,800          
    2.6              
    2.7   1,328,700          
    2.9 1,104,900 1,424,400          
    3.2 1,209,600 1,577,400          
    3.6 1,354,200 1,755,000          
    4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
    4.5   2,196,000     3,468,600    
    4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
    5.0 1,854,000            
    5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
    5.4   2,610,000          
    5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
    6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
    6.6     3,918,600        
    7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
    7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
    8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
    9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
    10.3         9,554,400   14,346,000
    11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
    12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
    GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

    Thành phần hóa học

    1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

    Bảng thành phần hóa học

    MÁC THÉP

    C

    Mn

    P

    S

    Si

    Cr

    Cu

    Mo

    Ni

    V

    Max

    Max

    Max

    Max

    Min

    Max

    Max

    Max

    Max

    Max

    Grade A

    0.25

    0.27- 0.93

    0.035

    0.035

    0.10

    0.40

    0.40

    0.15

    0.40

    0.08

    Grade B

      0.30

    0.29 - 1.06

    0.035

    0.035

    0.10

    0.40

    0.40

    0.15

    0.40

    0.08

    Grade C

    0.35

    0.29 - 1.06

    0.035

    0.035

    0.10

    0.40

    0.40

    0.15

    0.40

    0.08

    Tính chất cơ học

      Thép ống đen cỡ lớn P273

    Grade A

    Grade B

    Grade C

    Độ bền kéo, min, psi

    58.000

    70.000

    70.000

    Sức mạnh năng suất

    36.000

    50.000

    40.000

    2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :

    Thành phần hóa học 

     Mác thép

    C

    Mn

    P

    S

    Cu

    Ni

    Cr

    Mo

    V

     

    Max %

    Max %

    Max %

    Max %

    Max %

    Max %

    Max %

    Max %

    Max %

    Grade A

    0.25

    0.95

    0.05

    0.045

    0.40

    0.40

    0.40

    0.15

    0.08

    Grade B

    0.30

    1.20

    0.05

    0.045

    0.40

    0.40

    0.40

    0.15

    0.08

    Tính chất cơ học

     Thép ống đen cỡ lớn P273

    GradeA

    Grade B

    Năng suất tối thiểu

    30.000 Psi

    35.000 Psi

    Độ bền kéo tối thiểu

    48.000 psi

    60.000 Psi

    3.Tiêu chuẩn ASTM API5L :

    Thành phần chất hóa học

    Api 5L

    C

    Mn

    P

    S

    Si

    V

    Nb

    Ti

    Khác

    Ti

    CEIIW

    CEpcm

    Grade A

    0.24

    1.40

    0.025

    0.015

    0.45

    0.10

    0.05

    0.04

    b, c

    0.043

    b, c

    0.025

    Grade B

    0.28

    1.40

    0.03

    0.03

    -

    b

    b

    b

    -

    -

    -

    -

    Tính chất cơ học

    API 5L

    Sức mạnh năng suất    
      min
    %

    Sức căng 
    min 
    %

    Năng suất kéo 
    max
     %

    Độ kéo dài
     min 
    %

     

     

    Grade A

    30

    48

    0.93

    28

     

    Grade B

    35

    60

    0.93

    23

    Công ty Sáng Chinh Steel nhập khẩu sản phẩm chính hãng và chuyển hàng hóa đến tận nơi. Chất lượng thép ống đen cỡ lớn P273 như mới, chưa qua sử dụng lần nào, mác thép , nhãn mác điều rõ ràng

    Đường kính: Phi 273

    Độ dày:  4.8mm, 5.2mm, 5.6mm, 6.4mm

    Chiều dài: 6m, 12m

    Xuất xứ: Thép ống đen cỡ lớn P273 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

    Thép ống đen cỡ lớn P273 được ứng dụng nhằm chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga. Ống dẫn dầu, dẫn chất lỏng, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

    bang-gia-thep-ong-sang-chinh-steel

    Những công dụng phổ biến nhất của thép ống đen cỡ lớn P273 là gì? 

    Ống thép đen cỡ lớn P273  là loại thép được dùng cho nồi hơi áp suất cao. Ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc. Bên cạnh đó, chúng còn sử dụng trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

    Ống thép đen cỡ lớn P273 áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

    Sản phẩm cùng loại

    Zalo
    Hotline
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937