Vật Liệu Thép Đóng Tàu, Thép Mỏ Đóng Tàu

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

thepsangchinh@gmail.com

0909936937 (Tư Vấn)

0907137555 (Tư Vấn)

Vật Liệu Thép Đóng Tàu, Thép Mỏ Đóng Tàu

Ngày đăng: 24/10/2024

    Vật Liệu Thép Đóng Tàu, Thép Mỏ Đóng Tàu đang có sẵn tại kho thép Sáng Chinh. Chúng tôi luôn là trợ thủ đắc lực của mọi khách hàng, giúp kiếm tiềm các dạng thép xây dựng phù hợp với mục đích sử dụng, chi tiết được tiết kiệm nhiều nhất. Báo giá sản phẩm cụ thể được kê khai tại website: satthepsaigon.vn

    vat-lieu-thep-dong-tau

    Vật Liệu Thép Đóng Tàu, Thép Mỏ Đóng Tàu

    Thép tấm đóng tàu Grade A ,AH36… đăng kiểm thép như ABS, DNV, LR, NK, GL, BV, CSS…. Ứng dụng nhiều trong công tác đóng tàu sửa chữa tàu biển, nghành hàng hải, đóng tàu thuyền , bồn bề xăng dầu khí…

    Các loại thép tấm đóng tàu: Cấp độ A – Grade A / B/C/D  Đăng kiểm DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB/T712

    Thép tấm đóng tàu AH32 – DH32 – EH32  – AH36 – DH36 – EH36 – AH40 – DH40 – EH40 – FH32 – FH36 được đăng kiểm bởi tổ chức Đăng kiểm DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB/T712

    Thép tấm đóng tàu sử dụng chủ yếu nhất vẫn là để làm các giàn khoan dầu ngoài khơi, các thân đóng tàu và sửa chữa tàu biển, các khung, nền ống và các bộ phận khác… Thép tấm ABS AH36 đóng tàu cũng có thể được sử dụng để sản xuất các tàu vận chuyển container hạng nặng có số lượng lớn hàn

    Thông tin về sản phẩm thép tấm đóng tàu ABS/NK/DNV

    MÁC THÉP Gr.A – Gr.B – AH32 – DH32 – EH32  – AH36 – DH36 – EH36 – AH40 – DH40 – EH40 – FH32 – FH36 –
    FH40 – A131 Gr.A – A131 Gr.B – A131 Gr.C  – ASTM A36
    TIÊU CHUẨN DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB/T712
    ỨNG DỤNG Thép tấm đóng tàu sử dụng trong nghành hàng hải, đóng tàu thuyền , bồn bề xăng dầu
    gián khoan, cơ khí máy móc môi trường chống mài mòn….
    XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan - Indonesia
    QUY CÁCH Dày   : 4.0mm – 120mm
    Rộng : 1500 – 3500mm
    Dài    : 6000 – 12000mm

     Đặc tính kỹ thuật Vật Liệu Thép Đóng Tàu, Thép Mỏ Đóng Tàu

    Name CHEMICAL COMPOSITION
    C
    max
    Si max Mn max P
    max
    S
    max
    V
    CU
    max
    Nb
    Ni
    max
    Mo
    Cr
    max
    Ti
    AL max
    % % % % % % % % %
    Gr.A 0.21 0.5 ≥2.5C 0.035 0.035        
    Gr.B 0.21 0.35 0.80-1.20 0.035 0.035        
    AH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015
    DH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015
    EH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015
    AH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015
    DH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015
    EH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015
    AH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015
    DH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015
    EH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.035 0.05-0.10
    0.35
    0.02-0.05
    0.40
    0.08
    0.20
    0.02
    0.015

    Tính chất cơ lý học Vật Liệu Thép Đóng Tàu, Thép Mỏ Đóng Tàu

    Name MACHANICAL PROPERTIES
    Temp YS TS EL
    oc Mpa Mpa %
    Gr.A   235 400-520 22
    Gr.B 0 235 400-520 22
    AH32 0 315 450-590 22
    DH32 -20 315 440-570 22
    EH32 -40 315 440-570 22
    AH36 0 355 490-630 21
    DH36 -20 355 490-630 21
    EH36 -40 355 490-630 21
    AH40 0 390 510-660 20
    DH40 0 390 510-660 20
    EH40 -20 390 510-660 20

     

    Bảng Quy Cách Thép Tấm

    STT BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
    Thép tấm  Dày(mm) Chiều rộng(m) Chiều dài (m)
    1 Thép tấm  3 1500 - 2000  6000 - 12.000
    2 Thép tấm  4 1500 - 2000  6000 - 12.000
    3 Thép tấm  5 1500 - 2000  6000 - 12.000
    4 Thép tấm  6 1500 - 2000  6000 - 12.000
    5 Thép tấm  8 1500 - 2000  6000 - 12.000
    6 Thép tấm  9 1500 - 2000  6000 - 12.000
    7 Thép tấm  10 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    8 Thép tấm  12 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    9 Thép tấm  13 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    10 Thép tấm  14 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    11 Thép tấm  15 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    12 Thép tấm  16 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    13 Thép tấm  18 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    14 Thép tấm  20 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    15 Thép tấm  22 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    16 Thép tấm  24 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    17 Thép tấm  25 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    18 Thép tấm  28 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    19 Thép tấm  30 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    20 Thép tấm  32 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    21 Thép tấm  34 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    22 Thép tấm  35 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    23 Thép tấm  36 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    24 Thép tấm  38 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    25 Thép tấm  40 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    26 Thép tấm  44 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    27 Thép tấm  45 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    28 Thép tấm  50 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    29 Thép tấm  55 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    30 Thép tấm  60 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    31 Thép tấm  65 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    32 Thép tấm  70 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    33 Thép tấm  75 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    34 Thép tấm  80 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    35 Thép tấm  82 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    36 Thép tấm  85 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    37 Thép tấm  90 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    38 Thép tấm  95 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    39 Thép tấm  100 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    40 Thép tấm  110 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    41 Thép tấm  120 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    42 Thép tấm  150 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    43 Thép tấm  180 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    44 Thép tấm  200 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    45 Thép tấm  220 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    46 Thép tấm  250 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    47 Thép tấm  260 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    48 Thép tấm  270 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    49 Thép tấm  280 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    50 Thép tấm  300 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000

    Qúy khách có thể đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh bất kể mọi số lượng. Chúng tôi sẽ tiến hành tư vấn dịch vụ khi bạn gọi qua số: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666. Công tác lên lịch giao hàng được tiến hành nhanh gọn, nhằm tiết kiệm thời gian thi công

    Zalo
    Hotline